Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

吼

hǒu HSK6

Nghĩa

gầm, rống (thú); gào, quát tháo (người) 动

“他一生气就冲着孩子大吼,这样很不好。”
Tā yì shēngqì jiù chòngzhe háizi dà hǒu, zhèyàng hěn bù hǎo.
Hễ nổi giận là anh ta quát ầm lên với con, như vậy rất không nên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...