吼
hǒu HSK6
Nghĩa
gầm, rống (thú); gào, quát tháo (người)
动
“他一生气就冲着孩子大吼,这样很不好。”
Tā yì shēngqì jiù chòngzhe háizi dà hǒu, zhèyàng hěn bù hǎo.Hễ nổi giận là anh ta quát ầm lên với con, như vậy rất không nên.