Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

制止

zhìzhǐ HSK6

Nghĩa

ngăn chặn, ngăn cản, chặn đứng 动

“警察及时制止了这场争吵。”
Jǐngchá jíshí zhìzhǐle zhè chǎng zhēngchǎo.
Cảnh sát đã kịp thời ngăn chặn vụ cãi vã này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...