Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

生物

shēngwù HSK6

Nghĩa

sinh vật; sinh học (môn học) 名

“海洋里生活着各种各样的生物。”
Hǎiyáng lǐ shēnghuó zhe gè zhǒng gè yàng de shēngwù.
Trong đại dương có đủ mọi loài sinh vật sinh sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...