Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

联络

liánluò HSK5

Nghĩa

liên lạc, giữ liên hệ 动

“毕业以后,我们一直保持联络。”
Bìyè yǐhòu, wǒmen yìzhí bǎochí liánluò.
Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...