挨
ái HSK6
Nghĩa
bị, chịu, hứng (điều không hay); chịu đựng, cầm cự
动
“他因为上课迟到挨了老师一顿批评。”
Tā yīnwèi shàngkè chídào ái le lǎoshī yí dùn pīpíng.Cậu ấy bị thầy giáo mắng cho một trận vì đi học muộn.