Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

挨

ái HSK6

Nghĩa

bị, chịu, hứng (điều không hay); chịu đựng, cầm cự 动

“他因为上课迟到挨了老师一顿批评。”
Tā yīnwèi shàngkè chídào ái le lǎoshī yí dùn pīpíng.
Cậu ấy bị thầy giáo mắng cho một trận vì đi học muộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...