Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

途径

tújìng HSK6

Nghĩa

con đường, phương thức, kênh (để đạt mục đích) 名

“阅读是了解一个国家文化的重要途径。”
Yuèdú shì liǎojiě yí gè guójiā wénhuà de zhòngyào tújìng.
Đọc sách là con đường quan trọng để hiểu văn hóa một đất nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...