着手
zhuóshǒu HSK6
Nghĩa
bắt tay vào, bắt đầu làm, khởi sự
动
“计划一通过,我们就着手准备各项工作。”
Jìhuà yì tōngguò, wǒmen jiù zhuóshǒu zhǔnbèi gè xiàng gōngzuò.Kế hoạch vừa được thông qua là chúng tôi bắt tay ngay vào chuẩn bị mọi việc.