Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

着手

zhuóshǒu HSK6

Nghĩa

bắt tay vào, bắt đầu làm, khởi sự 动

“计划一通过,我们就着手准备各项工作。”
Jìhuà yì tōngguò, wǒmen jiù zhuóshǒu zhǔnbèi gè xiàng gōngzuò.
Kế hoạch vừa được thông qua là chúng tôi bắt tay ngay vào chuẩn bị mọi việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...