Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

遭受

zāoshòu HSK6

Nghĩa

chịu, gánh chịu, hứng chịu (tổn thất, tai họa) 动

“这个地区去年遭受了严重的洪水。”
Zhège dìqū qùnián zāoshòu le yánzhòng de hóngshuǐ.
Năm ngoái khu vực này đã hứng chịu một trận lũ nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...