遭受
zāoshòu HSK6
Nghĩa
chịu, gánh chịu, hứng chịu (tổn thất, tai họa)
动
“这个地区去年遭受了严重的洪水。”
Zhège dìqū qùnián zāoshòu le yánzhòng de hóngshuǐ.Năm ngoái khu vực này đã hứng chịu một trận lũ nghiêm trọng.