Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

局面

júmiàn HSK5

Nghĩa

cục diện, tình thế, tình hình 名

“他的一句话让整个局面变得更加复杂。”
Tā de yí jù huà ràng zhěnggè júmiàn biàn de gèngjiā fùzá.
Một câu nói của anh ta khiến cả cục diện càng thêm rắc rối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...