局面
júmiàn HSK5
Nghĩa
cục diện, tình thế, tình hình
名
“他的一句话让整个局面变得更加复杂。”
Tā de yí jù huà ràng zhěnggè júmiàn biàn de gèngjiā fùzá.Một câu nói của anh ta khiến cả cục diện càng thêm rắc rối.