Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

眼光

yǎnguāng HSK5

Nghĩa

ánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn, con mắt tinh đời, gu thẩm mỹ 名

“你挑东西的眼光真不错。”
Nǐ tiāo dōngxi de yǎnguāng zhēn bùcuò.
Con mắt chọn đồ của bạn đúng là tinh thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...