Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

期望

qīwàng HSK5

Nghĩa

kỳ vọng, mong đợi; sự kỳ vọng 动/名

“父母对我的期望太高,我压力很大。”
Fùmǔ duì wǒ de qīwàng tài gāo, wǒ yālì hěn dà.
Bố mẹ kỳ vọng ở tôi quá nhiều, tôi rất áp lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...