Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

膜

mó HSK6

Nghĩa

màng, lớp màng mỏng; lớp phim/miếng dán mỏng 名

“新手机上贴了一层保护膜。”
Xīn shǒujī shàng tiē le yì céng bǎohùmó.
Điện thoại mới được dán một lớp màng bảo vệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...