膜
mó HSK6
Nghĩa
màng, lớp màng mỏng; lớp phim/miếng dán mỏng
名
“新手机上贴了一层保护膜。”
Xīn shǒujī shàng tiē le yì céng bǎohùmó.Điện thoại mới được dán một lớp màng bảo vệ.