Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

吊

diào HSK6

Nghĩa

treo, móc lên; cẩu lên; viếng (người chết) 动

“院子里吊着一盏旧灯,风一吹就来回摇晃。”
Yuànzi lǐ diàozhe yī zhǎn jiù dēng, fēng yī chuī jiù láihuí yáohuàng.
Trong sân treo một ngọn đèn cũ, gió thổi là lắc lư qua lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...