吊
diào HSK6
Nghĩa
treo, móc lên; cẩu lên; viếng (người chết)
动
“院子里吊着一盏旧灯,风一吹就来回摇晃。”
Yuànzi lǐ diàozhe yī zhǎn jiù dēng, fēng yī chuī jiù láihuí yáohuàng.Trong sân treo một ngọn đèn cũ, gió thổi là lắc lư qua lại.