Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

占据

zhànjù HSK6

Nghĩa

chiếm cứ, chiếm giữ, chiếm lấy (vị trí, không gian, thời gian) 动

“这家品牌占据了国内一半以上的市场。”
Zhè jiā pǐnpái zhànjù le guónèi yíbàn yǐshàng de shìchǎng.
Thương hiệu này chiếm hơn một nửa thị trường trong nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...