占据
zhànjù HSK6
Nghĩa
chiếm cứ, chiếm giữ, chiếm lấy (vị trí, không gian, thời gian)
动
“这家品牌占据了国内一半以上的市场。”
Zhè jiā pǐnpái zhànjù le guónèi yíbàn yǐshàng de shìchǎng.Thương hiệu này chiếm hơn một nửa thị trường trong nước.