混合
hùnhé HSK6
Nghĩa
trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợp
动
“把面粉和鸡蛋混合在一起搅拌均匀。”
Bǎ miànfěn hé jīdàn hùnhé zài yìqǐ jiǎobàn jūnyún.Trộn bột mì với trứng rồi khuấy cho đều.