Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

铺

pū HSK6

Nghĩa

trải, lát, rải (ga giường, đường, gạch); (đọc pù) cửa hiệu, giường nằm 动

“她在床上铺了一条干净的床单。”
Tā zài chuáng shàng pū le yì tiáo gānjìng de chuángdān.
Cô ấy trải một tấm ga sạch lên giường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...