Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

真相

zhēnxiàng HSK5

Nghĩa

chân tướng, sự thật (của sự việc) 名

“经过调查,事情的真相终于清楚了。”
Jīngguò diàochá, shìqing de zhēnxiàng zhōngyú qīngchu le.
Sau khi điều tra, sự thật của vụ việc cuối cùng cũng sáng tỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...