脆弱
cuìruò HSK6
Nghĩa
mong manh, yếu ớt, dễ tổn thương (thể chất lẫn tinh thần)
形
“他表面上很坚强,内心其实很脆弱。”
Tā biǎomiàn shàng hěn jiānqiáng, nèixīn qíshí hěn cuìruò.Bề ngoài anh ấy rất mạnh mẽ, nhưng trong lòng thật ra rất yếu đuối.