Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

脆弱

cuìruò HSK6

Nghĩa

mong manh, yếu ớt, dễ tổn thương (thể chất lẫn tinh thần) 形

“他表面上很坚强,内心其实很脆弱。”
Tā biǎomiàn shàng hěn jiānqiáng, nèixīn qíshí hěn cuìruò.
Bề ngoài anh ấy rất mạnh mẽ, nhưng trong lòng thật ra rất yếu đuối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...