Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

携带

xiédài HSK6

Nghĩa

mang theo, đem theo (bên người) 动

“乘坐飞机时禁止携带易燃物品。”
Chéngzuò fēijī shí jìnzhǐ xiédài yìrán wùpǐn.
Khi đi máy bay, cấm mang theo các vật dễ cháy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...