Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

伴随

bànsuí HSK6

Nghĩa

đi kèm, kèm theo, đi cùng với 动

“伴随着经济的发展,人们的生活越来越好。”
Bànsuízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó yuè lái yuè hǎo.
Cùng với sự phát triển kinh tế, đời sống người dân ngày càng khá lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...