Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

搭

dā HSK6

Nghĩa

dựng, bắc, cất (lều, cầu); vắt, gác lên; đi (xe, tàu, máy bay); phối, kết hợp 动

“他们在河上搭了一座木桥。”
Tāmen zài hé shang dā le yí zuò mùqiáo.
Họ bắc một cây cầu gỗ qua sông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...