注射
zhùshè HSK5
Nghĩa
tiêm, chích (thuốc)
动
“医生给他注射了一针退烧药。”
Yīshēng gěi tā zhùshèle yì zhēn tuìshāo yào.Bác sĩ tiêm cho anh ấy một mũi thuốc hạ sốt.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“医生给他注射了一针退烧药。”
Yīshēng gěi tā zhùshèle yì zhēn tuìshāo yào.Bác sĩ tiêm cho anh ấy một mũi thuốc hạ sốt.
Đang tải...