穿越
chuānyuè HSK6
Nghĩa
xuyên qua, băng qua, vượt qua (không gian, thời gian)
动
“这条铁路穿越了好几座大山。”
Zhè tiáo tiělù chuānyuè le hǎojǐ zuò dàshān.Tuyến đường sắt này xuyên qua mấy ngọn núi lớn.