指定
zhǐdìng HSK6
Nghĩa
chỉ định, chỉ rõ, quy định (người, thời gian, địa điểm cụ thể)
动
“请把材料交到指定的地点,不要送错。”
Qǐng bǎ cáiliào jiāo dào zhǐdìng de dìdiǎn, bùyào sòng cuò.Xin nộp tài liệu đến địa điểm được chỉ định, đừng gửi nhầm.