Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

指定

zhǐdìng HSK6

Nghĩa

chỉ định, chỉ rõ, quy định (người, thời gian, địa điểm cụ thể) 动

“请把材料交到指定的地点,不要送错。”
Qǐng bǎ cáiliào jiāo dào zhǐdìng de dìdiǎn, bùyào sòng cuò.
Xin nộp tài liệu đến địa điểm được chỉ định, đừng gửi nhầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...