Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

愚蠢

yúchǔn HSK6

Nghĩa

ngu ngốc, ngu xuẩn, dại dột 形

“现在想起来,那真是一个愚蠢的决定。”
Xiànzài xiǎng qǐlái, nà zhēn shì yí ge yúchǔn de juédìng.
Giờ nghĩ lại mới thấy đó thật là một quyết định ngu ngốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...