Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

悲哀

bēi'āi HSK6

Nghĩa

bi ai, đau buồn, thương tâm 形

“听到这个消息,他心里感到十分悲哀。”
Tīngdào zhège xiāoxi, tā xīnli gǎndào shífēn bēi'āi.
Nghe tin đó, trong lòng anh ấy vô cùng đau buồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...