抛弃
pāoqì HSK6
Nghĩa
vứt bỏ, ruồng bỏ, từ bỏ
动
“无论多难,他都没有抛弃自己的梦想。”
Wúlùn duō nán, tā dōu méiyǒu pāoqì zìjǐ de mèngxiǎng.Dù khó khăn đến đâu, anh ấy cũng không từ bỏ ước mơ của mình.