Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抛弃

pāoqì HSK6

Nghĩa

vứt bỏ, ruồng bỏ, từ bỏ 动

“无论多难,他都没有抛弃自己的梦想。”
Wúlùn duō nán, tā dōu méiyǒu pāoqì zìjǐ de mèngxiǎng.
Dù khó khăn đến đâu, anh ấy cũng không từ bỏ ước mơ của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...