宰
zǎi HSK6
Nghĩa
mổ, giết (gia súc, gia cầm); (khẩu ngữ) chặt chém, bắt chẹt giá
动
“过年的时候,村里人会宰一头猪。”
Guònián de shíhou, cūn lǐ rén huì zǎi yì tóu zhū.Dịp Tết, người trong làng sẽ mổ một con lợn.