Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宰

zǎi HSK6

Nghĩa

mổ, giết (gia súc, gia cầm); (khẩu ngữ) chặt chém, bắt chẹt giá 动

“过年的时候,村里人会宰一头猪。”
Guònián de shíhou, cūn lǐ rén huì zǎi yì tóu zhū.
Dịp Tết, người trong làng sẽ mổ một con lợn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...