Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

跨

kuà HSK6

Nghĩa

bước qua, vượt qua; bắc ngang; vượt (giới hạn, phạm vi) 动

“他一步跨过水坑,鞋一点儿也没湿。”
Tā yí bù kuàguò shuǐkēng, xié yìdiǎnr yě méi shī.
Anh ấy bước một bước qua vũng nước, giày chẳng ướt tí nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...