窝
wō HSK6
Nghĩa
tổ, ổ (chim, thú); hang ổ; chỗ lõm trên cơ thể
名
“树上有一个鸟窝,里面有三只小鸟。”
Shù shàng yǒu yí gè niǎowō, lǐmiàn yǒu sān zhī xiǎo niǎo.Trên cây có một cái tổ chim, bên trong có ba con chim non.