Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

辐射

fúshè HSK6

Nghĩa

bức xạ, phóng xạ; lan tỏa ra xung quanh 名

“医生说这种检查的辐射很小,不用太担心。”
Yīshēng shuō zhè zhǒng jiǎnchá de fúshè hěn xiǎo, bú yòng tài dānxīn.
Bác sĩ nói bức xạ của loại kiểm tra này rất nhỏ, không cần quá lo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...