Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

旋转

xuánzhuǎn HSK6

Nghĩa

xoay tròn, quay, xoay chuyển 动

“摩天轮缓缓地旋转,我们能看到整个城市的夜景。”
Mótiānlún huǎnhuǎn de xuánzhuǎn, wǒmen néng kàndào zhěnggè chéngshì de yèjǐng.
Vòng đu quay xoay chầm chậm, chúng tôi có thể ngắm cảnh đêm của cả thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...