旋转
xuánzhuǎn HSK6
Nghĩa
xoay tròn, quay, xoay chuyển
动
“摩天轮缓缓地旋转,我们能看到整个城市的夜景。”
Mótiānlún huǎnhuǎn de xuánzhuǎn, wǒmen néng kàndào zhěnggè chéngshì de yèjǐng.Vòng đu quay xoay chầm chậm, chúng tôi có thể ngắm cảnh đêm của cả thành phố.