扑
pū HSK6
Nghĩa
lao vào, xông tới, chồm lên; dốc sức vào (việc gì)
动
“孩子一看见爸爸就扑了过去。”
Háizi yí kànjiàn bàba jiù pū le guòqù.Đứa bé vừa nhìn thấy bố là lao ngay tới.