Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

扑

pū HSK6

Nghĩa

lao vào, xông tới, chồm lên; dốc sức vào (việc gì) 动

“孩子一看见爸爸就扑了过去。”
Háizi yí kànjiàn bàba jiù pū le guòqù.
Đứa bé vừa nhìn thấy bố là lao ngay tới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...