Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

意志

yìzhì HSK5

Nghĩa

ý chí, nghị lực 名

“长跑不仅锻炼身体,也考验一个人的意志。”
Chángpǎo bùjǐn duànliàn shēntǐ, yě kǎoyàn yī gè rén de yìzhì.
Chạy đường dài không chỉ rèn luyện thể lực mà còn thử thách ý chí của một người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...