反抗
fǎnkàng HSK6
Nghĩa
phản kháng, chống lại, kháng cự
动
“面对不公平的待遇,他决定站出来反抗。”
Miànduì bù gōngpíng de dàiyù, tā juédìng zhàn chūlái fǎnkàng.Trước sự đối xử bất công, anh ấy quyết định đứng lên phản kháng.