Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

反抗

fǎnkàng HSK6

Nghĩa

phản kháng, chống lại, kháng cự 动

“面对不公平的待遇,他决定站出来反抗。”
Miànduì bù gōngpíng de dàiyù, tā juédìng zhàn chūlái fǎnkàng.
Trước sự đối xử bất công, anh ấy quyết định đứng lên phản kháng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...