Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

冲击

chōngjī HSK6

Nghĩa

xô vào, đập vào (sóng); tác động mạnh, gây chấn động 动

“网络购物给传统商店带来了很大的冲击。”
Wǎngluò gòuwù gěi chuántǒng shāngdiàn dàilái le hěn dà de chōngjī.
Mua sắm trực tuyến đã tác động rất mạnh đến các cửa hàng truyền thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...