趴
pā HSK6
Nghĩa
nằm sấp, nằm úp; nằm bò, gục xuống (bàn)
动
“孩子趴在桌子上睡着了。”
Háizi pā zài zhuōzi shàng shuì zháo le.Đứa bé gục xuống bàn ngủ mất rồi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子趴在桌子上睡着了。”
Háizi pā zài zhuōzi shàng shuì zháo le.Đứa bé gục xuống bàn ngủ mất rồi.
Đang tải...