现状
xiànzhuàng HSK5
Nghĩa
hiện trạng, tình hình hiện nay
名
“他不满足于现状,一直在寻找新的机会。”
Tā bù mǎnzú yú xiànzhuàng, yìzhí zài xúnzhǎo xīn de jīhuì.Anh ấy không thỏa mãn với hiện trạng, luôn tìm kiếm cơ hội mới.