Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

现状

xiànzhuàng HSK5

Nghĩa

hiện trạng, tình hình hiện nay 名

“他不满足于现状,一直在寻找新的机会。”
Tā bù mǎnzú yú xiànzhuàng, yìzhí zài xúnzhǎo xīn de jīhuì.
Anh ấy không thỏa mãn với hiện trạng, luôn tìm kiếm cơ hội mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...