Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

回避

huíbì HSK5

Nghĩa

né tránh, lảng tránh, tránh mặt 动

“他总是回避这个敏感的话题。”
Tā zǒngshì huíbì zhège mǐngǎn de huàtí.
Anh ấy lúc nào cũng né tránh chủ đề nhạy cảm này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...