Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

欲望

yùwàng HSK6

Nghĩa

dục vọng, ham muốn, khát khao 名

“人的欲望是无止境的,学会知足才会快乐。”
Rén de yùwàng shì wú zhǐjìng de, xuéhuì zhīzú cái huì kuàilè.
Ham muốn của con người là vô tận, biết đủ mới thấy hạnh phúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...