抵达
dǐdá HSK6
Nghĩa
đến nơi, tới (một địa điểm)
动
“代表团于昨晚八点抵达北京。”
Dàibiǎotuán yú zuówǎn bā diǎn dǐdá Běijīng.Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh lúc tám giờ tối qua.