Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抵达

dǐdá HSK6

Nghĩa

đến nơi, tới (một địa điểm) 动

“代表团于昨晚八点抵达北京。”
Dàibiǎotuán yú zuówǎn bā diǎn dǐdá Běijīng.
Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh lúc tám giờ tối qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...