Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

酒精

jiǔjīng HSK6

Nghĩa

cồn, chất cồn, ethanol 名

“伤口要先用酒精消毒,然后再包扎。”
Shāngkǒu yào xiān yòng jiǔjīng xiāodú, ránhòu zài bāozā.
Vết thương phải sát trùng bằng cồn trước rồi mới băng lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...