Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

揍

zòu HSK6

Nghĩa

đánh, nện, đấm cho một trận (khẩu ngữ) 动

“再不听话,小心我揍你一顿!”
Zài bù tīnghuà, xiǎoxīn wǒ zòu nǐ yí dùn!
Còn không nghe lời nữa là coi chừng tao nện cho một trận đấy!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...