Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

仪式

yíshì HSK6

Nghĩa

nghi thức, nghi lễ, buổi lễ 名

“毕业典礼的仪式简单而庄重。”
Bìyè diǎnlǐ de yíshì jiǎndān ér zhuāngzhòng.
Nghi thức của lễ tốt nghiệp đơn giản mà trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...