认定
rèndìng HSK5
Nghĩa
đinh ninh cho rằng, một mực tin là; xác định, công nhận (chính thức)
动
“他认定自己没错,怎么劝都不听。”
Tā rèndìng zìjǐ méi cuò, zěnme quàn dōu bù tīng.Anh ta đinh ninh mình không sai, khuyên thế nào cũng không nghe.