Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

认定

rèndìng HSK5

Nghĩa

đinh ninh cho rằng, một mực tin là; xác định, công nhận (chính thức) 动

“他认定自己没错,怎么劝都不听。”
Tā rèndìng zìjǐ méi cuò, zěnme quàn dōu bù tīng.
Anh ta đinh ninh mình không sai, khuyên thế nào cũng không nghe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...