跌
diē HSK6
Nghĩa
ngã, té; sụt, giảm (giá cả)
动
“受消息影响,股票价格跌了不少。”
Shòu xiāoxi yǐngxiǎng, gǔpiào jiàgé diē le bù shǎo.Do ảnh hưởng của tin tức, giá cổ phiếu đã sụt khá nhiều.