Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

跌

diē HSK6

Nghĩa

ngã, té; sụt, giảm (giá cả) 动

“受消息影响,股票价格跌了不少。”
Shòu xiāoxi yǐngxiǎng, gǔpiào jiàgé diē le bù shǎo.
Do ảnh hưởng của tin tức, giá cổ phiếu đã sụt khá nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...