捞
lāo HSK6
Nghĩa
vớt, mò (từ dưới nước lên); kiếm chác, vơ vét (lợi bất chính)
动
“他用网从池塘里捞上来几条小鱼。”
Tā yòng wǎng cóng chítáng lǐ lāo shànglái jǐ tiáo xiǎo yú.Anh ấy dùng lưới vớt từ ao lên mấy con cá nhỏ.