Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

捞

lāo HSK6

Nghĩa

vớt, mò (từ dưới nước lên); kiếm chác, vơ vét (lợi bất chính) 动

“他用网从池塘里捞上来几条小鱼。”
Tā yòng wǎng cóng chítáng lǐ lāo shànglái jǐ tiáo xiǎo yú.
Anh ấy dùng lưới vớt từ ao lên mấy con cá nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...