Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

艰难

jiānnán HSK5

Nghĩa

gian nan, khó khăn, vất vả 形

“创业的头几年过得非常艰难。”
Chuàngyè de tóu jǐ nián guò de fēicháng jiānnán.
Mấy năm đầu khởi nghiệp trôi qua vô cùng gian nan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...