支撑
zhīchēng HSK6
Nghĩa
chống đỡ, nâng đỡ; gắng gượng duy trì
动
“他一个人支撑着整个家庭的开支。”
Tā yí ge rén zhīchēngzhe zhěnggè jiātíng de kāizhī.Một mình anh ấy gánh vác toàn bộ chi tiêu của cả gia đình.