Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

支撑

zhīchēng HSK6

Nghĩa

chống đỡ, nâng đỡ; gắng gượng duy trì 动

“他一个人支撑着整个家庭的开支。”
Tā yí ge rén zhīchēngzhe zhěnggè jiātíng de kāizhī.
Một mình anh ấy gánh vác toàn bộ chi tiêu của cả gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...