Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发觉

fājué HSK5

Nghĩa

phát hiện, nhận ra, chợt thấy 动

“走到半路,我才发觉钱包忘在家里了。”
Zǒu dào bànlù, wǒ cái fājué qiánbāo wàng zài jiā lǐ le.
Đi được nửa đường tôi mới nhận ra là đã quên ví ở nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...